Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惦念 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànniàn] nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung。惦记。
母亲十分惦念在外地工作的女儿。
mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa.
母亲十分惦念在外地工作的女儿。
mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦
| điếm | 惦: | con điếm, đàng điếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 惦念 Tìm thêm nội dung cho: 惦念
