Cao su chống va đập cửa
Chữ 惦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惦, chiết tự chữ ĐIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惦:
惦
Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3;
惦 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 惦
(Động) Nhớ, nhớ nhung.◎Như: điếm kí 惦記 ghi nhớ trong lòng.
điếm, như "con điếm, đàng điếm" (vhn)
Nghĩa của 惦 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
nhớ; lo lắng。挂念。
惦记
nhớ nhung
老师傅虽然退休了,但心里总惦着厂里的工作。
bác thợ già tuy đã về hưu, nhưng lòng vẫn nhớ đến công việc ở xưởng.
Từ ghép:
惦挂 ; 惦记 ; 惦念
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
nhớ; lo lắng。挂念。
惦记
nhớ nhung
老师傅虽然退休了,但心里总惦着厂里的工作。
bác thợ già tuy đã về hưu, nhưng lòng vẫn nhớ đến công việc ở xưởng.
Từ ghép:
惦挂 ; 惦记 ; 惦念
Chữ gần giống với 惦:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦
| điếm | 惦: | con điếm, đàng điếm |

Tìm hình ảnh cho: 惦 Tìm thêm nội dung cho: 惦
