Cao su chống va đập cửa

Chữ 惦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惦, chiết tự chữ ĐIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惦:

惦 điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惦

Chiết tự chữ điếm bao gồm chữ 心 店 hoặc 忄 店 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惦 cấu thành từ 2 chữ: 心, 店
  • tim, tâm, tấm
  • tiệm, xóm, điếm, điệm, đám, đêm
  • 2. 惦 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 店
  • tâm
  • tiệm, xóm, điếm, điệm, đám, đêm
  • điếm [điếm]

    U+60E6, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: dim3;

    điếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 惦

    (Động) Nhớ, nhớ nhung.
    ◎Như: điếm kí
    ghi nhớ trong lòng.
    điếm, như "con điếm, đàng điếm" (vhn)

    Nghĩa của 惦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỂM
    nhớ; lo lắng。挂念。
    惦记
    nhớ nhung
    老师傅虽然退休了,但心里总惦着厂里的工作。
    bác thợ già tuy đã về hưu, nhưng lòng vẫn nhớ đến công việc ở xưởng.
    Từ ghép:
    惦挂 ; 惦记 ; 惦念

    Chữ gần giống với 惦:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惦 Tự hình chữ 惦 Tự hình chữ 惦 Tự hình chữ 惦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦

    điếm:con điếm, đàng điếm
    惦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惦 Tìm thêm nội dung cho: 惦