Từ: 惦念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惦念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惦念 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànniàn] nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung。惦记。
母亲十分惦念在外地工作的女儿。
mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦

điếm:con điếm, đàng điếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
惦念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惦念 Tìm thêm nội dung cho: 惦念