Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 愁眉锁眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁眉锁眼:
Nghĩa của 愁眉锁眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuméisuǒyǎn] u sầu khổ não; lo lắng buồn phiền。形容忧愁,苦恼的样子(锁:紧皱)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁
| ràu | 愁: | càu ràu |
| rầu | 愁: | rầu rĩ |
| sầu | 愁: | u sầu |
| xàu | 愁: | bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt) |
| xầu | 愁: | xầu bọt mép (phun bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 愁眉锁眼 Tìm thêm nội dung cho: 愁眉锁眼
