Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 核准 trong tiếng Trung hiện đại:
[hézhǔn] thẩm duyệt; thẩm định; thẩm tra xong phê chuẩn; xét và định đoạt; hạch chuẩn。审核后批准。
施工计划已经审计部门核准。
kế hoạch thi công đã được kiểm tra kiểm tra hạch chuẩn.
施工计划已经审计部门核准。
kế hoạch thi công đã được kiểm tra kiểm tra hạch chuẩn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |

Tìm hình ảnh cho: 核准 Tìm thêm nội dung cho: 核准
