Từ: 核准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核准 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhǔn] thẩm duyệt; thẩm định; thẩm tra xong phê chuẩn; xét và định đoạt; hạch chuẩn。审核后批准。
施工计划已经审计部门核准。
kế hoạch thi công đã được kiểm tra kiểm tra hạch chuẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
核准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核准 Tìm thêm nội dung cho: 核准