Từ: u não có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ u não:

Đây là các chữ cấu thành từ này: unão

Dịch u não sang tiếng Trung hiện đại:

脑肿瘤Nǎo zhǒngliú

Nghĩa chữ nôm của chữ: u

u𱐍:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u:u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
u𠶑:nói u ơ
u:nói u ơ
u𡠄:u (mẹ)
u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u󰆦:u phiền
u:u ám
u:u hắc (đen tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não

Gới ý 15 câu đối có chữ u:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

u não tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: u não Tìm thêm nội dung cho: u não