Từ: 感知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感知 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnzhī] 1. nhận biết; sự nhận biết (sự vật khách quan thông qua giác quan phản ánh trực tiếp vào trí não của con người)。客观事物通过感觉器官在人脑中的直接反映。
2. cảm giác; cảm nhận。感觉。
已经感知腹中胎儿的蠕动。
đã cảm nhận được thai máy trong bụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
感知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感知 Tìm thêm nội dung cho: 感知