ban phát
Công bố, tuyên bố (mệnh lệnh, chỉ thị, chánh sách, v.v.). ◇Trần Khang Kì 陳康祺:
Tự Thuận Trị thập ngũ niên hậu, hội thí cập Thuận Thiên hương thí đầu tràng "Tứ thư" tam đề, do khâm mệnh mật phong, tống nội liêm quan khan ấn ban phát
自順治十五年後, 會試及順天鄉試頭場"四書"三題, 由欽命密封, 送內簾官刊印頒發 (Lang tiềm kỉ văn 郎潛紀聞, Quyển lục).Cấp cho, phân phát.
Nghĩa của 颁发 trong tiếng Trung hiện đại:
颁发指示
ra chỉ thị
2. trao tặng; thưởng (huân chương; bằng cấp)。授与(勋章,奖状等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頒
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 發
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phút | 發: | phút chốc |
| phắt | 發: | đứng phắt lên |
| phết | 發: | lớn ra phết |

Tìm hình ảnh cho: 頒發 Tìm thêm nội dung cho: 頒發
