Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 頒發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頒發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ban phát
Công bố, tuyên bố (mệnh lệnh, chỉ thị, chánh sách, v.v.). ◇Trần Khang Kì 祺:
Tự Thuận Trị thập ngũ niên hậu, hội thí cập Thuận Thiên hương thí đầu tràng "Tứ thư" tam đề, do khâm mệnh mật phong, tống nội liêm quan khan ấn ban phát
後, 場"書"題, 封, 發 (Lang tiềm kỉ văn 聞, Quyển lục).Cấp cho, phân phát.

Nghĩa của 颁发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānfā] 1. công bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách; thông báo chính thức; truyền bá; phổ biến; phát ra; phát hành。公开发布,侧重指由上机关向下发布,内容除法令外,还可以是指示,政策等。
颁发指示
ra chỉ thị
2. trao tặng; thưởng (huân chương; bằng cấp)。授与(勋章,奖状等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頒

ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
頒發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頒發 Tìm thêm nội dung cho: 頒發