Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞌睡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞌睡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞌睡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēshuì] buồn ngủ; ngủ gật; ngủ gà gật。由于困倦而进入睡眠或半 睡眠状态; 想睡觉。
打瞌睡。
ngủ gật.
夜里没睡好,白天瞌睡得很。
ban đêm ngủ không được, ban ngày buồn ngủ quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞌

khạp:đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)
瞌睡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞌睡 Tìm thêm nội dung cho: 瞌睡