Từ: 愣头儿青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愣头儿青:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愣 • 头 • 儿 • 青

Nghĩa của 愣头儿青 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèngtóurqīng] 方
thằng lỗ mãng; thằng liều; người liều lĩnh。指鲁莽的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愣

lăng愣:lăng xăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
愣头儿青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愣头儿青 Tìm thêm nội dung cho: 愣头儿青