Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咈, chiết tự chữ PHẤT, PHỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咈:
咈
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1 fat6
1. [咈意] phật ý;
咈 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 咈
(Động) Làm trái, nghịch lại.(Động) Phẫn nộ, giận dữ.
§ Thông phật 艴.
(Phó) Hu phất 吁咈: (1) Không vừa ý, không bằng lòng. (2) Vua tôi hòa hợp.
phớt, như "phớt qua" (vhn)
Nghĩa của 咈 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt:
không vâng lời; không tuân lời; không nghe lời。不服从或不顺从。
Số nét: 8
Hán Việt:
không vâng lời; không tuân lời; không nghe lời。不服从或不顺从。
Chữ gần giống với 咈:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咈
| phớt | 咈: | phớt qua |

Tìm hình ảnh cho: 咈 Tìm thêm nội dung cho: 咈
