Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam nghi
Thiên, địa, nhân. ☆Tương tự:
tam cực
三極,
tam tài
三才.Chỉ ba tuyến:
xích đạo
赤道,
hạ chí
夏至,
đông chí
冬至.
Nghĩa của 三仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānyí] 1. tam nghi (thiên, địa, nhân)。天、地、人。
2. tam nghi (xích đạo, hạ chí và đông chí)。赤道、夏至、冬至的三线。
2. tam nghi (xích đạo, hạ chí và đông chí)。赤道、夏至、冬至的三线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 三儀 Tìm thêm nội dung cho: 三儀
