Từ: 三儀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三儀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam nghi
Thiên, địa, nhân. ☆Tương tự:
tam cực
極,
tam tài
才.Chỉ ba tuyến:
xích đạo
道,
hạ chí
至,
đông chí
至.

Nghĩa của 三仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānyí] 1. tam nghi (thiên, địa, nhân)。天、地、人。
2. tam nghi (xích đạo, hạ chí và đông chí)。赤道、夏至、冬至的三线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
三儀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三儀 Tìm thêm nội dung cho: 三儀