Từ: 重力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònglì] 1. sức hút của trái đất。地心引力。
2. trọng lực; lực hút; sức hút。泛指任何天体吸引其他物体的力,如月球重力、火星重力等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
重力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重力 Tìm thêm nội dung cho: 重力