Từ: 循名责实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循名责实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 循名责实 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnmíngzéshí] danh xứng với thực (đòi hỏi thực chất phù hợp với danh nghĩa và tên gọi)。要求实质跟名称或名义相符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
循名责实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 循名责实 Tìm thêm nội dung cho: 循名责实