Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 循名责实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循名责实:
Nghĩa của 循名责实 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnmíngzéshí] danh xứng với thực (đòi hỏi thực chất phù hợp với danh nghĩa và tên gọi)。要求实质跟名称或名义相符。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 循
| tuần | 循: | tuần tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 循名责实 Tìm thêm nội dung cho: 循名责实
