Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 愣头儿青 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愣头儿青:
Nghĩa của 愣头儿青 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèngtóurqīng] 方
thằng lỗ mãng; thằng liều; người liều lĩnh。指鲁莽的人。
thằng lỗ mãng; thằng liều; người liều lĩnh。指鲁莽的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愣
| lăng | 愣: | lăng xăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |

Tìm hình ảnh cho: 愣头儿青 Tìm thêm nội dung cho: 愣头儿青
