Chữ 栾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栾, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栾:

栾 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栾

栾

Chiết tự chữ 栾

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 亦 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栾 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 木
  • 亦 diệc
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • loan [loan]

    U+683E, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 欒;
    Pinyin: luan2, hang4, heng2;
    Việt bính: lyun4;

    栾 loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 栾

    Giản thể của chữ 欒.
    loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)

    Nghĩa của 栾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (欒)
    [luán]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: LOAN
    1. cây huyền hoa。栾树,落叶乔木,羽状复叶,小叶卵形,花淡黄色,圆锥花序,结蒴果,长椭圆形。种子圆形,黑色。叶子含鞣质,可制栲胶。 花可做黄色染料。
    2. họ Loan。(Luán)姓。

    Chữ gần giống với 栾:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 栾

    栾, 欒,

    Chữ gần giống 栾

    棬, 栳, 栿, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核, 样,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾 Tự hình chữ 栾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栾

    loan栾:loan (cây goldenrain)
    栾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栾 Tìm thêm nội dung cho: 栾