Từ: hoạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoạnh:

橫 hoành, hoạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạnh

hoành, hoạnh [hoành, hoạnh]

U+6A6B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: heng2, heng4;
Việt bính: waang4 waang6
1. [專橫] chuyên hoành 2. [橫行] hoành hành 3. [橫豎] hoành thụ 4. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành;

hoành, hoạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 橫

(Danh) Đường ngang.
§ Ghi chú: hoành
đường ngang: (1) song song với mặt nước đứng yên, trái với trực , (2) từ đông sang tây, trái với tung (đường dọc từ bắc xuống nam). Đời Chiến quốc có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần gọi là tung hoành gia .

(Danh)
Nét ngang.
§ Trong thư pháp, hoành là nét ngang, thụ là nét dọc.
◎Như: tam hoành nhất thụ thị vương tự ba nét ngang một nét dọc là chữ vương .

(Tính)
Ngang.
◎Như: hoành địch sáo ngang, hoành đội quân hàng ngang.

(Động)
Cầm ngang, quay ngang.
◎Như: hoành đao cầm ngang dao.
◇Tô Thức : Si tửu lâm giang, hoành sáo phú thi, cố nhất thế chi hùng dã , , (Tiền Xích Bích phú ) Rót chén rượu đứng trên mặt sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm câu thơ, đó thực là anh hùng một đời.

(Động)
Bao phủ, tràn đầy.
◇Hàn Dũ : Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại (Tả thiên chí Lam Quan thị điệt Tôn Tương ) Mây phủ đầy núi Tần Lĩnh, nhà đâu tá?

(Phó)
Ngang.
◎Như: hoành xuất đâm chạnh, mọc ngang ra, hoành hành đi ngang, hoành độ Đại Tây Dương 西 vượt ngang Đại Tây Dương.

(Phó)
Lung tung, lộn xộn, loạn tạp.
◇Đỗ Phủ : Cố bộ thế hoành lạc (Quá Quách Đại công cố trạch ) Ngoảnh lại bước đi nước mắt rơi lã chã.Một âm là hoạnh.

(Tính)
Ngang ngạnh, ngang ngược, thô bạo.
◎Như: hoạnh nghịch ngang ngược, man hoạnh dã man.

(Tính)
Bất ngờ, đột ngột.
◎Như: hoạnh sự việc bất ngờ, hoạnh họa tai họa đột ngột, hoạnh tài tiền bất ngờ.
◇Liêu trai chí dị : Gia quân hữu hoành nạn, phi quân mạc cứu , (Thanh Phụng ) Cha tôi gặp nạn bất ngờ, ngoài anh không ai cứu được.

Nghĩa của 橫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠNH
1. thô bạo; hung bạo; hung tàn; man rợ; dữ dằn。粗暴;凶暴。
蛮橫
man rợ.
强橫
hung ác thô bạo
橫话
lời nói dữ dằn
2. bất ngờ; không thuận lợi; bất tiện; ngoài tiên liệu。不吉利的;意外的。
橫事
tai hoạ
橫祸
tai hoạ bất ngờ
Ghi chú: 另见héng
Từ ghép:
橫暴 ; 横财 ; 横祸 ; 横蛮 ; 横逆 ; 横事 ; 横死

Chữ gần giống với 橫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橫

,

Chữ gần giống 橫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橫 Tự hình chữ 橫 Tự hình chữ 橫 Tự hình chữ 橫

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạnh

hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
hoạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoạnh Tìm thêm nội dung cho: hoạnh