Từ: 憾事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憾事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憾事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànshì] việc đáng tiếc。认为不完美而感到遗憾的事情。
终身憾事
việc đáng tiếc cả đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憾

gớm:ghê gớm; gớm ghiếc
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
憾事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憾事 Tìm thêm nội dung cho: 憾事