Từ: tỉ lệ phần trăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉ lệ phần trăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉlệphầntrăm

Dịch tỉ lệ phần trăm sang tiếng Trung hiện đại:

百分比 《用百分率表示的两个数的比例关系, 例如某班50个学生当中有20个是女生, 这一班中女生所占的百分比就是40%。》tính theo tỉ lệ phần trăm
按照百分比计算。
百分率 《两个数的比值写成百分数的形式, 叫做百分率。如 2/5 用百分率表示是 40/100。百分率指一个数占另一个数的百分之几或某一部分占整体的百分之几。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ

tỉ亿:hàng tỉ
tỉ:tỉ (để)
tỉ:hàng tỉ
tỉ:tỉ (tê giác cái)
tỉ:tiên tỉ
tỉ:tỉ muội
tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)
tỉ:tỉ (giày)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)
tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
tỉ:tỉ dụ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:tỉ (một trăm vạn)
tỉ:tỉ (em trai)
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tỉ:tỉ (sợ)
tỉ:tỉ dụ, tỉ như

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm
tỉ lệ phần trăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ lệ phần trăm Tìm thêm nội dung cho: tỉ lệ phần trăm