Chữ 杼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杼, chiết tự chữ THỮ, THỰ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杼:

杼 trữ, thự, thữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杼

Chiết tự chữ thữ, thự, trữ bao gồm chữ 木 予 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杼 cấu thành từ 2 chữ: 木, 予
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dư, dữ, nhừ
  • trữ, thự, thữ [trữ, thự, thữ]

    U+677C, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4, shu4;
    Việt bính: cyu5
    1. [機杼] cơ trữ 2. [機杼一家] cơ trữ nhất gia;

    trữ, thự, thữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 杼

    (Danh) Bộ phận trong máy dệt vải, hình như cái lược, dùng để xác định mật độ sợi dọc.

    (Danh)
    Cái thoi.
    ◎Như: trữ trục
    cái thoi để dệt vải.
    § Ghi chú: Trữ dệt sợi ngang, trục dệt sợi dọc.

    (Tính)
    Mỏng.Một âm là thự.

    (Danh)
    Cái máng tháo nước.Lại một âm là thữ.

    (Danh)
    Cây thữ.
    trữ, như "trữ (cái thoi dệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 杼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỮ
    1. cái khuôn; cái go (trong khung cửi)。筘。
    2. con thoi; thoi。古代也指梭。
    Từ ghép:
    杼轴

    Chữ gần giống với 杼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 杼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杼 Tự hình chữ 杼 Tự hình chữ 杼 Tự hình chữ 杼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杼

    trữ:trữ (cái thoi dệt)
    杼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杼 Tìm thêm nội dung cho: 杼