Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杼, chiết tự chữ THỮ, THỰ, TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杼:
杼 trữ, thự, thữ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 杼
杼
Pinyin: zhu4, shu4;
Việt bính: cyu5
1. [機杼] cơ trữ 2. [機杼一家] cơ trữ nhất gia;
杼 trữ, thự, thữ
Nghĩa Trung Việt của từ 杼
(Danh) Bộ phận trong máy dệt vải, hình như cái lược, dùng để xác định mật độ sợi dọc.(Danh) Cái thoi.
◎Như: trữ trục 杼柚 cái thoi để dệt vải.
§ Ghi chú: Trữ dệt sợi ngang, trục dệt sợi dọc.
(Tính) Mỏng.Một âm là thự.
(Danh) Cái máng tháo nước.Lại một âm là thữ.
(Danh) Cây thữ.
trữ, như "trữ (cái thoi dệt)" (gdhn)
Nghĩa của 杼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TRỮ
1. cái khuôn; cái go (trong khung cửi)。筘。
2. con thoi; thoi。古代也指梭。
Từ ghép:
杼轴
Số nét: 8
Hán Việt: TRỮ
1. cái khuôn; cái go (trong khung cửi)。筘。
2. con thoi; thoi。古代也指梭。
Từ ghép:
杼轴
Chữ gần giống với 杼:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杼
| trữ | 杼: | trữ (cái thoi dệt) |

Tìm hình ảnh cho: 杼 Tìm thêm nội dung cho: 杼
