Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 匝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匝, chiết tự chữ TÁP, TẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匝:

匝 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匝

Chiết tự chữ táp, tấp bao gồm chữ 匚 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匝 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 巾
  • hệ, phương
  • cân, khân, khăn
  • táp [táp]

    U+531D, tổng 5 nét, bộ Phương 匚
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za1;
    Việt bính: zaap3;

    táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 匝

    (Danh) Lượng từ: vòng.
    ◎Như: nhất táp
    một vòng.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Chu táp hữu viên lâm (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Chung quanh có vườn rừng.

    (Động)
    Bao quanh, vây quanh.
    ◇Nguyên Kết : Thanh cừ táp đình đường (Chiêu đào ) Ngòi nước trong bao quanh sân, nhà.

    (Tính)
    Đầy, khắp cả.
    ◇Thẩm Thuyên Kì : Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên , (Hàn thực ) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.
    § Ghi chú: Nguyên là chữ táp .

    táp, như "táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)" (vhn)
    tấp, như "tấp nập" (gdhn)

    Nghĩa của 匝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (帀)
    [zā]
    Bộ: 匚 - Phương
    Số nét: 5
    Hán Việt: TÁP
    1. vòng。周1.;圈。
    绕树三匝。
    quấn quanh cây ba vòng.
    2. vây quanh。环绕。
    清渠匝庭堂。
    những con kênh xanh vây quanh toà nhà.
    3. khắp; khắp cả; khắp nơi。遍;满。
    匝地
    khắp nơi; khắp mặt đất
    Từ ghép:
    匝地 ; 匝月

    Chữ gần giống với 匝:

    , ,

    Dị thể chữ 匝

    , , 𠂝,

    Chữ gần giống 匝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匝 Tự hình chữ 匝 Tự hình chữ 匝 Tự hình chữ 匝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匝

    táp:táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)
    tấp:tấp nập
    匝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匝 Tìm thêm nội dung cho: 匝