Chữ 呔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呔, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呔:
呔
Pinyin: dai1;
Việt bính: taai1;
呔
Nghĩa Trung Việt của từ 呔
Nghĩa của 呔 trong tiếng Trung hiện đại:
[di]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THÁI
này (thán từ, đằng hắng để người khác chú ý, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。叹词,突然大喝一声,使人注意(多见于早期白话)。
Ghi chú: 另见tǎi
Từ phồn thể: (奤)
[tǎi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THẢI
nói giọng nơi khác; nói giọng miền khác。说话带外地口音。
Ghi chú: 另见dāi; hǎ
Số nét: 7
Hán Việt: THÁI
này (thán từ, đằng hắng để người khác chú ý, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。叹词,突然大喝一声,使人注意(多见于早期白话)。
Ghi chú: 另见tǎi
Từ phồn thể: (奤)
[tǎi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THẢI
nói giọng nơi khác; nói giọng miền khác。说话带外地口音。
Ghi chú: 另见dāi; hǎ
Chữ gần giống với 呔:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 呔 Tìm thêm nội dung cho: 呔
