Từ: âu ca có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ âu ca:

Đây là các chữ cấu thành từ này: âuca

âu ca
Hát ca. ◇Khuất Nguyên 原:
Ninh Thích chi âu ca hề, Tề Hoàn văn dĩ cai phụ
兮, 輔 (Li tao 騷) Ninh Thích (chăn trâu) ca hát hề, Tề Hoàn Công nghe được, mời về làm quan giúp vua trị nước.Ca vịnh để khen ngợi công đức. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lưỡng xuyên chi dân, hãn lạc thái bình, dạ bất bế hộ, lộ bất thập di. hựu hạnh liên niên đại thục, lão ấu cổ phúc âu ca
民, 平, 戶, 遺. 熟, (Đệ bát thập thất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: âu

âu:họ Âu
âu:họ Âu
âu:âu yếm
âu󰆦:âu sầu
âu:âu yếm; âu lo
âu:âu yếm
âu:đàn bà thế ấy âu một người
âu:âu châu
âu:âu (bọt nước)
âu:bát lớn
âu:cái âu đựng mỡ
âu:âu ca
âu:âu ca (xướng hát)
âu:hải âu
âu:hải âu
âu:hải âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca:đại ca
ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:ca (nhỏ)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:sơn ca
ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca:ca dao
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:Đức Thích Ca
ca:ca (kim loại Gadolenium)
ca:ca (kim loại Gadolenium)
âu ca tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: âu ca Tìm thêm nội dung cho: âu ca