Từ: 卻說 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卻說:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khước thuyết
Lại nói đến (tiếng thường dùng trong tiểu thuyết khi kết thúc một hồi, bắt sang kể việc khác).

Nghĩa của 却说 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèshuō] lại nói; lại nói về... (lời mở đầu trong tiểu thuyết cũ)。旧小说的发语辞,"却说"后头往往重提上文说过的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卻

khước:khước từ
卻說 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卻說 Tìm thêm nội dung cho: 卻說