Từ: 处所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处所 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùsuǒ] nơi chốn; nơi; địa điểm; vị trí。地方(dì · fang)①。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
处所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处所 Tìm thêm nội dung cho: 处所