Cao su chống va đập cửa

Từ: 戒牒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒牒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒牒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièdié] giới điệp; thẻ tu hành (do quan phủ cấp cho người tu hành)。官府发给和尚尼姑的证明身分的文件。见〖度牒〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒

tệp:(xếp thành chồng, thành xấp)
điệp:bức điệp, thông điệp
đép:dẹp đép (quá dẹp)
戒牒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒牒 Tìm thêm nội dung cho: 戒牒