Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 戒牒 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièdié] giới điệp; thẻ tu hành (do quan phủ cấp cho người tu hành)。官府发给和尚尼姑的证明身分的文件。见〖度牒〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒
| giái | 戒: | |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒
| tệp | 牒: | (xếp thành chồng, thành xấp) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| đép | 牒: | dẹp đép (quá dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 戒牒 Tìm thêm nội dung cho: 戒牒
