Nghĩa của 战刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàndāo] mã tấu; đại đao; kiếm của kị binh。马刀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 战刀 Tìm thêm nội dung cho: 战刀
