Từ: 战刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 战 • 刀

Nghĩa của 战刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàndāo] mã tấu; đại đao; kiếm của kị binh。马刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
战刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战刀 Tìm thêm nội dung cho: 战刀