Từ: 截获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截获 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéhuò] chặn được; chắn; chặn bắt; chặn đứng; bắt được; tóm được。中途夺取到或捉到。
游击队截获了敌军的一列货车。
đội du kích đã chặn bắt được một đoàn xe lửa chở hàng của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
截获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截获 Tìm thêm nội dung cho: 截获