Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 户口 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùkǒu] 1. hộ khẩu。住户和人口,例如旧时称某一地有若干户,若干口。
2. hộ tịch。户籍。
报户口
báo hộ tịch
迁户口
chuyển hộ tịch
2. hộ tịch。户籍。
报户口
báo hộ tịch
迁户口
chuyển hộ tịch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 户口 Tìm thêm nội dung cho: 户口
