Từ: 户口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 户口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 户口 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùkǒu] 1. hộ khẩu。住户和人口,例如旧时称某一地有若干户,若干口。
2. hộ tịch。户籍。
报户口
báo hộ tịch
迁户口
chuyển hộ tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
户口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 户口 Tìm thêm nội dung cho: 户口