Từ: 扁钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扁 • 钢

Nghĩa của 扁钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎngāng] 1. thép dẹp。由滚轧锭制成的钢,其截面宽度至少是厚度两倍。
2. thanh; thỏi。长方形截面的轧制金属棒材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển扁:biển quảng cáo
bên扁:bên trong; bên trên
bẽn扁:bẽn lẽn
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương钢:bất tú cương (thép không dỉ)
扁钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁钢 Tìm thêm nội dung cho: 扁钢