Từ: 扁食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扁 • 食

Nghĩa của 扁食 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn·shi] há cảo; bánh chẻo。饺子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển扁:biển quảng cáo
bên扁:bên trong; bên trên
bẽn扁:bẽn lẽn
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
扁食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁食 Tìm thêm nội dung cho: 扁食