Từ: 扇子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扇子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扇 • 子

Nghĩa của 扇子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn·zi] cái quạt; quạt。摇动生风的用具。
扇(shān) 扇子。
quạt (bằng quạt).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến扇:làm phiên phiến
thiên扇:thiên (cái quạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
扇子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扇子 Tìm thêm nội dung cho: 扇子