Từ: 气数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气数 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì·shu] vận mệnh; số mệnh (mang màu sắc mê tín)。命运(用于大事情,含有迷信色彩)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
气数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气数 Tìm thêm nội dung cho: 气数