Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 玲玲 trong tiếng Trung hiện đại:
[línglíng] lanh canh; lách cách; leng keng。象声词,形容玉碰击的声音。
玲玲盈耳。
tiếng lanh canh vang vọng bên tai.
玲玲盈耳。
tiếng lanh canh vang vọng bên tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 玲玲 Tìm thêm nội dung cho: 玲玲
