Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铟, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铟

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 金 因 hoặc 钅 因 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 因
  • ghim, găm, kim
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 2. 铟 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 因
  • kim
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • []

    U+94DF, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銦;
    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铟


    nhân, như "nhân (chất indium)" (gdhn)

    Nghĩa của 铟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銦)
    [yīn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHÂN
    In-đi (nguyên tố hoá học, ký hiệu là In)。 金属元素,符号In (indium)。银白色,质软。用来制低溶合金、轴承合金、半导体、电光源等。

    Chữ gần giống với 铟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铟

    ,

    Chữ gần giống 铟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铟 Tự hình chữ 铟 Tự hình chữ 铟 Tự hình chữ 铟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铟

    nhân:nhân (chất indium)
    铟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铟 Tìm thêm nội dung cho: 铟