Chữ 籬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籬, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籬:

籬 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籬

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 竹 離 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籬 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 離
  • trúc
  • le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • li [li]

    U+7C6C, tổng 24 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 籬

    (Danh) Bờ rào, bờ giậu.
    ◇Đào Uyên Minh
    : Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn , (Ẩm Tửu ) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.
    li, như "li (bờ rào)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 籬:

    , ,

    Dị thể chữ 籬

    ,

    Chữ gần giống 籬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籬 Tự hình chữ 籬 Tự hình chữ 籬 Tự hình chữ 籬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籬

    li:li (bờ rào)
    籬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籬 Tìm thêm nội dung cho: 籬