Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籬, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籬:
籬
Biến thể giản thể: 篱;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
籬 li
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn 採菊東籬下, 悠然見南山 (Ẩm Tửu 飲酒) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
籬 li
Nghĩa Trung Việt của từ 籬
(Danh) Bờ rào, bờ giậu.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn 採菊東籬下, 悠然見南山 (Ẩm Tửu 飲酒) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Dị thể chữ 籬
篱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籬
| li | 籬: | li (bờ rào) |

Tìm hình ảnh cho: 籬 Tìm thêm nội dung cho: 籬
