Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曆, chiết tự chữ LỊCH, RÍCH, RẾCH, RỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曆:
曆
Biến thể giản thể: 历;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [陰曆] âm lịch;
曆 lịch
§ Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là lịch pháp 曆法. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là âm lịch 陰曆. Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là dương lịch 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn 高宗 nhà Thanh 清 là Lịch 曆 nên sau viết là 歷.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã 星月之行, 可以曆推得也 (Bổn kinh 本經) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.
(Danh) Quyển sách ghi năm, tháng, ngày, mùa, thời tiết.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Lệnh tạo tân lịch 令造新曆 (Lịch chí nhất 曆志一) (Vua Huyền Tông) ra lệnh làm lịch mới.
(Danh) Niên đại.
◇Hán Thư 後漢書: Chu quá kì lịch, Tần bất cập kì 周過其曆, 秦不及期 (Chư hầu vương biểu 諸侯王表) Nhà Chu thì quá niên đại, mà nhà Tần thì chưa đến hạn.
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
rếch, như "thưa rếch" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
rịch, như "rục rịch" (btcn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [陰曆] âm lịch;
曆 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 曆
(Danh) Phương pháp tính năm tháng, thời tiết.§ Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là lịch pháp 曆法. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là âm lịch 陰曆. Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là dương lịch 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn 高宗 nhà Thanh 清 là Lịch 曆 nên sau viết là 歷.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã 星月之行, 可以曆推得也 (Bổn kinh 本經) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.
(Danh) Quyển sách ghi năm, tháng, ngày, mùa, thời tiết.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Lệnh tạo tân lịch 令造新曆 (Lịch chí nhất 曆志一) (Vua Huyền Tông) ra lệnh làm lịch mới.
(Danh) Niên đại.
◇Hán Thư 後漢書: Chu quá kì lịch, Tần bất cập kì 周過其曆, 秦不及期 (Chư hầu vương biểu 諸侯王表) Nhà Chu thì quá niên đại, mà nhà Tần thì chưa đến hạn.
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
rếch, như "thưa rếch" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
rịch, như "rục rịch" (btcn)
Chữ gần giống với 曆:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曆
| lịch | 曆: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| rích | 曆: | rả rích |
| rếch | 曆: | thưa rếch |
| rịch | 曆: | rục rịch |

Tìm hình ảnh cho: 曆 Tìm thêm nội dung cho: 曆
