Nghĩa của 手势 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒushì] dùng tay ra hiệu; động tác tay。表示意思时用手(有时连同身体别的部分)所做的姿态。
交通警打手势指挥车辆。
cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.
交通警打手势指挥车辆。
cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 手势 Tìm thêm nội dung cho: 手势
