Từ: 手势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手势:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 势

Nghĩa của 手势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒushì] dùng tay ra hiệu; động tác tay。表示意思时用手(有时连同身体别的部分)所做的姿态。
交通警打手势指挥车辆。
cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế
手势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手势 Tìm thêm nội dung cho: 手势