Từ: 手无寸铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手无寸铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手无寸铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuwúcùntiě] Hán Việt: THỦ VÔ THỐN THIẾT
tay không tấc sắt; trong tay không có bất cứ khí giới nào。形容手里没有任何武器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
手无寸铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手无寸铁 Tìm thêm nội dung cho: 手无寸铁