Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: léo hánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ léo hánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: léohánh

Dịch léo hánh sang tiếng Trung hiện đại:

挨近; 接近; 傍近。《靠近。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: léo

léo:khéo léo
léo𠮩:khéo léo
léo:léo nhéo
léo hánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: léo hánh Tìm thêm nội dung cho: léo hánh