Từ: 轰击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰击 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngjī] 1. oanh kích; bắn pháo vào; nã pháo。用炮火攻击。
轰击敌人阵地。
oanh kích trận địa địch
2. sự bắn phá (hạt nhân nguyên tử)。用质子、中子、甲种射线或阴极射线等撞击元素的原子核等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
轰击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰击 Tìm thêm nội dung cho: 轰击