Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 轰击 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōngjī] 1. oanh kích; bắn pháo vào; nã pháo。用炮火攻击。
轰击敌人阵地。
oanh kích trận địa địch
2. sự bắn phá (hạt nhân nguyên tử)。用质子、中子、甲种射线或阴极射线等撞击元素的原子核等。
轰击敌人阵地。
oanh kích trận địa địch
2. sự bắn phá (hạt nhân nguyên tử)。用质子、中子、甲种射线或阴极射线等撞击元素的原子核等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 轰击 Tìm thêm nội dung cho: 轰击
