Từ: 才貌双全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才貌双全:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 才 • 貌 • 双 • 全

Nghĩa của 才貌双全 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáimàoshuāngquán] tài mạo song toàn。才能与容貌俱佳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo貌:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong双:rong ruổi
rông双:rông rài, chạy rông
song双:song le, song song
xong双: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền
才貌双全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才貌双全 Tìm thêm nội dung cho: 才貌双全