Từ: 才智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才智 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáizhì] tài trí; tài năng và trí tuệ。才能和智慧。
充分发挥每个人的聪明才智
phát huy hết mức tài trí thông minh của mỗi người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
才智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才智 Tìm thêm nội dung cho: 才智