Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扎手 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāshǒu] 1. đâm tay; chích tay。刺手。
玫瑰花梗有刺,留神扎手。
hoa hồng có gai phải cẩn thận, kẻo bị đâm vào tay đấy.
2. gai góc; khó giải quyết; hóc búa; gay go; khó khăn。比喻事情难办。
事情扎手
sự việc khó giải quyết
玫瑰花梗有刺,留神扎手。
hoa hồng có gai phải cẩn thận, kẻo bị đâm vào tay đấy.
2. gai góc; khó giải quyết; hóc búa; gay go; khó khăn。比喻事情难办。
事情扎手
sự việc khó giải quyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎
| trát | 扎: | trát tường |
| trít | 扎: | trít lại |
| trướt | 扎: | trướt qua |
| trạt | 扎: | dính trạt vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 扎手 Tìm thêm nội dung cho: 扎手
