Từ: 扎手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扎手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扎手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāshǒu] 1. đâm tay; chích tay。刺手。
玫瑰花梗有刺,留神扎手。
hoa hồng có gai phải cẩn thận, kẻo bị đâm vào tay đấy.
2. gai góc; khó giải quyết; hóc búa; gay go; khó khăn。比喻事情难办。
事情扎手
sự việc khó giải quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
扎手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扎手 Tìm thêm nội dung cho: 扎手