Từ: 水中捞月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水中捞月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 中 • 捞 • 月

Nghĩa của 水中捞月 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhōnglāoyuè] Hán Việt: THUỶ TRUNG LAO NGUYỆT
mò trăng đáy nước; mò kim đáy biển; dã tràng xe cát; việc làm viển vông vô ích。比喻根本做不到,白费气力。也说水中捞月。见〖海底捞月〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao捞:lao xao
lau捞:khăn lau
trau捞:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
水中捞月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水中捞月 Tìm thêm nội dung cho: 水中捞月