Từ: nãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ nãn:

戁 nãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: nãn

nãn [nãn]

U+6201, tổng 23 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan3;
Việt bính: naan2 naan5;

nãn

Nghĩa Trung Việt của từ 戁

(Tính) Kinh hãi, kính sợ.
◇Thi Kinh
: Bất chấn bất động, Bất nãn bất tủng , (Thương tụng , Trường phát ) Không làm chấn động, Chẳng làm kinh hãi (dân chúng).

Chữ gần giống với 戁:

, ,

Dị thể chữ 戁

𫺷,

Chữ gần giống 戁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戁 Tự hình chữ 戁 Tự hình chữ 戁 Tự hình chữ 戁

nãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nãn Tìm thêm nội dung cho: nãn