Từ: 扎耳朵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扎耳朵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扎耳朵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāěr·duo] chói tai; chói tai。(声音或话)听着令人不舒服;刺耳。
电锯的声音真扎耳朵。
âm thanh của cưa điện thật chói tai.
这些泄气的话,我一听就扎耳朵。
những câu nói tiêu cực này, tôi nghe rất chói tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa
扎耳朵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扎耳朵 Tìm thêm nội dung cho: 扎耳朵