Từ: 托运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托运 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōyùn] gửi vận chuyển; uỷ thác vận chuyển (hàng hoá, hành lý)。委托运输部门运(行李、货物等)。
托运行李
gửi chuyển hành lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
托运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托运 Tìm thêm nội dung cho: 托运