Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遴, chiết tự chữ LÂN, LĂN, LẤN, LẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遴:

遴 lấn, lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遴

Chiết tự chữ lân, lăn, lấn, lận bao gồm chữ 辵 粦 hoặc 辶 粦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遴 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 粦
  • sước, xích, xước
  • lân, lấn
  • 2. 遴 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 粦
  • sước, xích, xước
  • lân, lấn
  • lấn, lân [lấn, lân]

    U+9074, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: leon4;

    lấn, lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 遴

    (Tính) Khó khăn.

    (Tính)
    Tham, bủn xỉn.
    § Thông lận
    .Một âm là lân.

    (Động)
    Lựa chọn cẩn thận.
    ◎Như: lân tuyển tuyển chọn người tài.

    lận, như "lận đận" (vhn)
    lăn, như "lăn lóc" (btcn)
    lấn, như "lấn tới" (btcn)
    lân, như "lân tuyển (chọn người)" (gdhn)

    Nghĩa của 遴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 19
    Hán Việt: LÂN
    chọn lọc kỹ; tuyển chọn kỹ。谨慎选择。
    遴选。
    chọn lọc kỹ lưỡng.
    遴派。
    tuyển chọn kỹ lưỡng để phái đi.
    遴聘教师。
    chọn lọc kỹ lưỡng khi mời giáo sư.
    Từ ghép:
    遴选

    Chữ gần giống với 遴:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Chữ gần giống 遴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遴

    lân:lân tuyển (chọn người)
    lăn:lăn lóc
    lấn:lấn tới
    lận:lận đận
    遴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遴 Tìm thêm nội dung cho: 遴