Từ: 免責 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免責:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn trách
Không bị trách phạt.
◇Chu Thư 書:
Thái tổ đại duyệt, chư tướng nhân đắc miễn trách
悅, 責 (Hạ Nhược Đôn truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 責

trách:trách móc
免責 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免責 Tìm thêm nội dung cho: 免責